chỉ tiêu

chỉ tiêu

Công ty đã đề ra chỉ tiêu doanh thu cho năm tới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mục tiêu, mức độ cần đạt được: Một con số hoặc một mức độ cụ thể được đặt ra để phấn đấu hoàn thành trong một kế hoạch, một công việc nào đó.
    • Tiêu chuẩn, định mức: Một quy định hoặc một mức chuẩn được dùng để đánh giá, đo lường hoặc làm căn cứ.
    • Chỉ số: Một con số hoặc dấu hiệu biểu thị một tình trạng, đặc điểm nào đó, thường dùng trong phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đã đề ra chỉ tiêu doanh thu cho năm tới. (Công ty đã đặt ra mục tiêu doanh thu cho năm tới.)
    • Sản phẩm này đã đạt mọi chỉ tiêu về chất lượng an toàn. (Sản phẩm này đã đạt mọi tiêu chuẩn về chất lượng an toàn.)
    • Các chỉ tiêu kinh tế cho thấy nền kinh tế đang phục hồi. (Các chỉ số kinh tế cho thấy nền kinh tế đang phục hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giao chỉ tiêu": Hành động cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền đưa ra mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể cho cấp dưới hoặc đơn vị thực hiện.
    • Ban giám đốc giao chỉ tiêu tăng trưởng 15% cho từng phòng ban.
  • "Hoàn thành vượt chỉ tiêu": Đạt được kết quả cao hơn so với mục tiêu đã đề ra ban đầu.
    • Nhóm kinh doanh đã hoàn thành vượt chỉ tiêu 20%.
  • "Chỉ tiêu định tính" "chỉ tiêu định lượng": Các loại mục tiêu khác nhau, trong đó "định tính" liên quan đến tính chất, phẩm chất ( dụ: mức độ hài lòng) còn "định lượng" liên quan đến con số cụ thể ( dụ: số lượng sản phẩm).
    • Báo cáo cần phân tích cả chỉ tiêu định tính lẫn chỉ tiêu định lượng.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ số (danh từ): Thường dùng để chỉ con số biểu thị một tình trạng, xu hướng, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh phân tích.
    • Chỉ số chứng khoán hôm nay tăng điểm.
  • Định mức (danh từ): Mức quy định, tiêu chuẩn cụ thể về hao phí, lao động, nguyên vật liệu.
    • Định mức lao động cho công việc này 2 ngày.
  • Mục tiêu (danh từ): Điểm đến, cái đích cần đạt tới, mang tính bao quát hơn, có thể không cụ thể bằng chỉ tiêu.
    • Mục tiêu của chúng tôi trở thành công ty dẫn đầu thị trường.
Từ đồng nghĩa
  • Mục tiêu: Đích đến, điều cần đạt tới.
  • Tiêu chuẩn: Chuẩn mực để đánh giá.
  • Định mức: Mức độ, số lượng được quy định.
Các cụm từ liên quan
  • Đạt chỉ tiêu: Hoàn thành được mục tiêu đã đề ra.
    • Nhà máy đã đạt chỉ tiêu sản xuất quý I.
  • Phấn đấu đạt chỉ tiêu: Nỗ lực để hoàn thành mục tiêu.
    • Toàn thể nhân viên đang phấn đấu đạt chỉ tiêu cuối năm.
  • Xây dựng chỉ tiêu: Lập ra, đề ra các mục tiêu, tiêu chuẩn.
    • Ban lãnh đạo đang họp để xây dựng chỉ tiêu kế hoạch năm sau.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "chỉ tiêu")

Từ chứa "chỉ tiêu"